Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

CẬP NHẬT TIN TỨC

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_0479.jpg IMG_0473.jpg IMG_0467.jpg IMG_0470.jpg IMG_0464.jpg IMG_7606.jpg IMG_7690.jpg IMG_7473.jpg Trai_tim_nguoi_thay.mp3 Cau_Ho_Ben_Ben_Hien_Luong__Huong_Mo_NCT_5577070986.mp3 Gieng_Que__Anh_Tho.mp3 Tro_Ve_Dong_Song_Tuoi_Tho__Tran_Manh_Tuan_NCT_17634184196651406250.mp3 Trieu_doa_Hoa_Hong__Pianist_Hoang_Cuong_NCT_70634210829919062500.mp3 Khi_Nguoi_Yeu_Toi_Khoc_Instrumental__Nhac_Khong_Loi_NhacsoNet.mp3 Buon_Vuong_Mau_Ao__Vo_Thuong_NCT_9340896725.mp3 IMG_4288.jpg IMG_4186.jpg IMG_4184.jpg IMG_4246.jpg IMG_4213.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    blogTrangHa

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    ĐỀ THI VÀ HD CHẤM MÔN TOÁN GIỮA HKI LỚP 5

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Của tôi
    Người gửi: Phạm Thị Hương Lan (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:57' 08-11-2009
    Dung lượng: 75.5 KB
    Số lượt tải: 42
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD-ĐT TRIỆU PHONG ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ II
    TRƯỜNG TH SỐ 2 TRIỆU TRẠCH Năm học: 2009-2010
    Môn: TOÁN - Lớp Năm
    Thời gian: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
    Họ và tên học sinh: .........................................................................Lớp: 5....
    (Học sinh làm bài trực tiếp trên đề thi)
    A. Phần trắc nghiệm:
    Câu 1: Điền từ thích hợp vào chỗ chấm: Diện tích hình thang bằng tổng độ dài hai đáy nhân với chiều cao (cùng một đơn vị đo) ...........................................................................................................................................
    Câu 2: Độ dài hai đáy của hình thang lần lượt là 12cm và 8cm, chiều cao là 5. Diện tích hình thang là:
    A. 50cm2 B. 100cm2 C. 96cm2 C 150cm2
    Câu 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S:
    A. Diện tích hình thang AMCD, MNCD,
    NBCD bằng nhau.
    B. Diện tích hình thang AMCD bằng 
    Diện tích hình chữ nhật ABCD

    Câu 4: Một hình tam giác có độ dài đáy là12cm, chiều cao 5cm. Diện tích hình tam giác đó là:
    A. 60cm2 B. 120cm2 C. 30cm2 D. 15cm2
    Câu 5: Một hình tròn có đường kính d = 2,5dm. Chu vi hình tròn đó là:...........................................................
    Câu 6: Hình tròn có bán kính r = 5cm, diện tích hình tròn đó là:
    A.25cm2 B. 78,5cm2 C.15,7cm2 D. 9,8596cm2
    Câu 7: 5,8dm3 = .... cm3
    A.58cm3 B. 580cm3 C. 5800cm3 D. 58000cm3
    Câu 8: m3 = ....cm3
    A. 250000cm3 B. 25000cm3 C. 2500cm3 D. 250cm3
    Câu 9: Đúng ghi Đ, sai ghi S: 0,25m3 đọc là:
    A. Không phẩy hai mươi lăm mét khối. B. Không phẩy hai trăm năm mươi mét khối.
    C. Hai mươi lăm phần trăm mét khối. D. Hai mươi lăm phần nghìn mét khối.
    Câu 10: Một hình lập phương có cạnh bằng 2dm. Diện tích xung quanh của hình lập phương đó là:
    A. 4dm2 B. 8dm2 C. 12dm2 D. 16dm2
    Câu 11: Trong các hình dưới đây, hình nào là hình lập phương?









    A. hình 1 B. hình 2 C. Hình 3 D. Cả 3 hình trên
    Câu 12: 25% của 100 là:
    A. 20 B. 25 C. 50 D. 40
    Câu 13: Trong bể cá cảnh có 25 con cá, trong đó có 20 con cá vàng. Tỉ số phần trăm của số cá vàng và số cá trong bể là:
    A. 5% B. 20% C. 80% D. 100%
    Câu 14: Biết 25% của một số là 10. Số đó là:
    A. 10 B. 20 C. 30 D. 40
    Câu 15: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: m3 ......... 12,345m3
    Câu 16: Muốn tính thể tích hình hộp chữ nhật ta lấy chiều dài nhân với chiều rộng ....................................... .............................( cùng một đơn vị đo)
    Câu 17: Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 5cm, chiều rộng 4cm, chiều cao 6cm. Thể tích của hình hộp chữ nhật đó là:
    A. 120cm3 B.100cm3 C. 80cm3 D.60cm3
    Câu 18: Đúng ghi Đ, sai ghi S:






    A. Diện tích toàn phần của 2 hình hộp chữ nhật bằng nhau
    B. Diện tích toàn phần của hai hình hộp chữ nhật không bằng nhau.
    C. Diện tích xung quanh của hai hình hộp chữ nhật bằng nhau
    D.Diện tích xung quanh của hai hình hộp chữ nhật không bằng nhau
    Câu 19: Nối cột A với ý đúng ở cột B














    Câu 20: m3 = ....... dm3
    A. 500 dm3 B. 450dm3 C. 350dm3 D. 250dm3

    II. Phần tự luận:
    Câu 1: a) Tìm 15% của 320m
    b) Tìm 45% của 350kg
    Câu 2: Một thửa ruộng hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 110m và 90,2m. Chiều cao bằng trung bình cộng của hai đáy. Tính diện tích thửa ruộng đó?










    BIỂU ĐIỂM VÀ ĐÁP ÁN ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II
    Môn:
     
    Gửi ý kiến

    TRÁI TIM NGƯỜI THẦY