Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
giáo án

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoàng Oanh
Ngày gửi: 16h:29' 25-12-2011
Dung lượng: 238.0 KB
Số lượt tải: 10
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoàng Oanh
Ngày gửi: 16h:29' 25-12-2011
Dung lượng: 238.0 KB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 18
Thứ hai ngày tháng năm 20
Tiếng Việt: IT-IÊT
I.Mục tiêu:
- Đọc được it, iêt, trái mít, chữ viết, từ và đoạn thơ ứng dụng.
- Viết được it, iêt, trái mít, chữ viết.
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Em tô, vẽ, viết.
*KNS;KN xác định giá trị nhận thức, KN lắng nghe,phản hồi tích cực..
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ từ khóa, tranh minh hoạ câu ứng dụng, luyện nói.
-Bộ ghép vần của GV và học sinh.
III. Phương pháp: Quan sát, thực hành, hỏi đáp, …
IV.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1.KTBC : Viết bảng con.
GV nhận xét chung.
2.Bài mới:GV GT vần it, ghi bảng.
Hoạt động 1: Dạy vần it
Gọi 1 HS phân tích vần it.
Lớp cài vần it.
GV nhận xét.
HD đánh vần vần it.
Cài tiếng mít.
GV nhận xét và ghi bảng tiếng mít.
Gọi phân tích tiếng mít.
GV hướng dẫn đánh vần tiếng mít.
Dùng tranh giới thiệu từ “trái mít”.
Hỏi:Trong từ cótiếng nàomang vần mới
Gọi đánh vần tiếng mít, đọc trơn từ trái mít.
Gọi đọc sơ đồ trên bảng.
Hoạt động 2:vần iêt(dạy tương tự it)
So sánh 2 vần
Đọc lại 2 cột vần.
Gọi học sinh đọc toàn bảng.
Hướng dẫn viết bảng con: it, trái mít, iêt, chữ viết.
GV nhận xét và sửa sai.
Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng.
Giáo viên đưa tranh, mẫu vật hoặc vật thật để giới thiệu từ ứng dụng, có thể giải nghĩa từ (nếu thấy cần), rút từ ghi bảng.
Gọi đọc toàn bảng
Tìm tiếng mang vần mới học.
Tiết 2
Hoạt động 4: Luyện đọc bảng lớp.
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn:
Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng:
Bức tranh vẽ gì?
Nội dung bức tranh minh hoạ cho câu ứng dụng:SGK
Cho hs giải câu đố, Gọi học sinh đọc.
GV nhận xét và sửa sai.
Luyện viết vở TV.
GV thu vở một số em để chấm điểm.
Nhận xét cách viết
Hoạt động 5: Luyện nói: Chủ đề: “Em tô, vẽ, viết”..
GV treo tranh và gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp HS nói tốt theo chủ đề.
Đọc sách kết hợp bảng con
.
Hoạt động 6: Trò chơi: Thi gọi đúng tên cho vật và hình ảnh
GV chia một số tranh, mô hình, đồ vật… mà có tên của chúng chứa vần it, iêt. Cho các nhóm hs viết tên tranh, mô hình đó vào giấy. Hết thời gian nhóm nào viết đúng và nhiều từ nhóm đó thắng.
GV nhận xét trò chơi.
4.Củng cố, dặn dò:
Nhận xét giờ học.
Học bài, xem bài ở nhà.
HS viết bảng con.
N1 : sút bóng; N2 : sứt răng.
Học sinh nhắc lại.
HS phân tích, cá nhân 1 em
Cài bảng cài.
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm.
Thêm âm m đứng trước vần it và thanh sắc trên âm i.
Toàn lớp.
CN 1 em.
Mờ – it – mit – sắc - mít.
CN 4 em, đọc trơn 4 em, 2 nhóm ĐT.
Tiếng mít.
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm.
CN 2 em
Giống nhau : kết thúc bằng t
Khác nhau : iêt bắt đầu bằng iê.
3 em
1 em.
Toàn lớp viết
Học sinh quan sát và giải nghĩa từ cùng GV.
HS đánh vần, đọc trơn từ, CN vài em.
Vịt, nghịt, tiết, biết.
CN 2 em
CN 2 em, đồng thanh
Vần it, iêt.
Đại diện 2 nhóm
CN 6 -> 7 em, lớp đồng thanh.
HS tìm tiếng mang vần mới học (có gạch chân) trong câu, 4 em đánh vần các tiếng có gạch chân, đọc trơn tiếng 4 em, đọc trơn toàn câu 5 em, đồng thanh.
Đó là con vịt.
Toàn lớp.
HS luyện nói theo hướng dẫn của GV.
HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng con 6 em.
Đại diện 2 nhóm mỗi nhóm 8 học sinh lên chơi trò chơi.
Học sinh dưới lớp cổ vũ tinh thần
Thứ hai ngày tháng năm 20
Tiếng Việt: IT-IÊT
I.Mục tiêu:
- Đọc được it, iêt, trái mít, chữ viết, từ và đoạn thơ ứng dụng.
- Viết được it, iêt, trái mít, chữ viết.
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Em tô, vẽ, viết.
*KNS;KN xác định giá trị nhận thức, KN lắng nghe,phản hồi tích cực..
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ từ khóa, tranh minh hoạ câu ứng dụng, luyện nói.
-Bộ ghép vần của GV và học sinh.
III. Phương pháp: Quan sát, thực hành, hỏi đáp, …
IV.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1.KTBC : Viết bảng con.
GV nhận xét chung.
2.Bài mới:GV GT vần it, ghi bảng.
Hoạt động 1: Dạy vần it
Gọi 1 HS phân tích vần it.
Lớp cài vần it.
GV nhận xét.
HD đánh vần vần it.
Cài tiếng mít.
GV nhận xét và ghi bảng tiếng mít.
Gọi phân tích tiếng mít.
GV hướng dẫn đánh vần tiếng mít.
Dùng tranh giới thiệu từ “trái mít”.
Hỏi:Trong từ cótiếng nàomang vần mới
Gọi đánh vần tiếng mít, đọc trơn từ trái mít.
Gọi đọc sơ đồ trên bảng.
Hoạt động 2:vần iêt(dạy tương tự it)
So sánh 2 vần
Đọc lại 2 cột vần.
Gọi học sinh đọc toàn bảng.
Hướng dẫn viết bảng con: it, trái mít, iêt, chữ viết.
GV nhận xét và sửa sai.
Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng.
Giáo viên đưa tranh, mẫu vật hoặc vật thật để giới thiệu từ ứng dụng, có thể giải nghĩa từ (nếu thấy cần), rút từ ghi bảng.
Gọi đọc toàn bảng
Tìm tiếng mang vần mới học.
Tiết 2
Hoạt động 4: Luyện đọc bảng lớp.
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn:
Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng:
Bức tranh vẽ gì?
Nội dung bức tranh minh hoạ cho câu ứng dụng:SGK
Cho hs giải câu đố, Gọi học sinh đọc.
GV nhận xét và sửa sai.
Luyện viết vở TV.
GV thu vở một số em để chấm điểm.
Nhận xét cách viết
Hoạt động 5: Luyện nói: Chủ đề: “Em tô, vẽ, viết”..
GV treo tranh và gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp HS nói tốt theo chủ đề.
Đọc sách kết hợp bảng con
.
Hoạt động 6: Trò chơi: Thi gọi đúng tên cho vật và hình ảnh
GV chia một số tranh, mô hình, đồ vật… mà có tên của chúng chứa vần it, iêt. Cho các nhóm hs viết tên tranh, mô hình đó vào giấy. Hết thời gian nhóm nào viết đúng và nhiều từ nhóm đó thắng.
GV nhận xét trò chơi.
4.Củng cố, dặn dò:
Nhận xét giờ học.
Học bài, xem bài ở nhà.
HS viết bảng con.
N1 : sút bóng; N2 : sứt răng.
Học sinh nhắc lại.
HS phân tích, cá nhân 1 em
Cài bảng cài.
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm.
Thêm âm m đứng trước vần it và thanh sắc trên âm i.
Toàn lớp.
CN 1 em.
Mờ – it – mit – sắc - mít.
CN 4 em, đọc trơn 4 em, 2 nhóm ĐT.
Tiếng mít.
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm.
CN 2 em
Giống nhau : kết thúc bằng t
Khác nhau : iêt bắt đầu bằng iê.
3 em
1 em.
Toàn lớp viết
Học sinh quan sát và giải nghĩa từ cùng GV.
HS đánh vần, đọc trơn từ, CN vài em.
Vịt, nghịt, tiết, biết.
CN 2 em
CN 2 em, đồng thanh
Vần it, iêt.
Đại diện 2 nhóm
CN 6 -> 7 em, lớp đồng thanh.
HS tìm tiếng mang vần mới học (có gạch chân) trong câu, 4 em đánh vần các tiếng có gạch chân, đọc trơn tiếng 4 em, đọc trơn toàn câu 5 em, đồng thanh.
Đó là con vịt.
Toàn lớp.
HS luyện nói theo hướng dẫn của GV.
HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng con 6 em.
Đại diện 2 nhóm mỗi nhóm 8 học sinh lên chơi trò chơi.
Học sinh dưới lớp cổ vũ tinh thần
 







Các ý kiến mới nhất